Thuật ngữ và các từ viết tắt thường dùng trong sản xuất



  • Các từ viết tắt thường dùng trong sản xuất

    Thuật ngữ English VN
    CT Cyle time
    OPS Operation standard Bảng tiêu chuẩn thao tác (BTCTT)
    4M Man/ Machine/ Method/ Material Con người/ Máy móc/ Phương pháp/ Vật liệu
    MM chart Man Machine chart Lược đồ thao tác của công nhân
    TVP Theoretical value production Thiết lập giá trị lý thuyết sản xuất
    5W1H Why, What, When, Where, Who, How Tại sao, cái gì, khi nào, ở đâu, ai phụ trách, Bằng cách nào
    PDCA Plan-Do-Check-Action Kế hoạch - Thực hiện - Kiểm tra - Hành động

    Thuật ngữ thường dùng trong sản xuất

    Thuật ngữ VN
    Process Quy trình, công đoạn
    Flow process Dòng chảy công đoạn
    Manpower Nhân công
    Layout Sơ đồ (Nhân sự, máy móc, nhà xưởng..)
    Hand time Thời gian thao tác bằng tay
    Machine time Thời gian chạy máy
    Stop loss Tổn thất dừng chờ
    Speed loss Tổn thất tốc độ
    Quality loss Tổn thất chất lượng
    Skill map Bảng đánh giá kỹ năng
    Capacity Năng lực sản xuất